ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "ghi nhận" (1件)
ghi nhận
日本語
動記録する
Chúng tôi ghi nhận ý kiến của bạn.
あなたの意見を記録する。
類語検索結果 "ghi nhận" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "ghi nhận" (11件)
Chúng tôi ghi nhận ý kiến của bạn.
あなたの意見を記録する。
Doanh nghiệp cần thích nghi nhanh.
企業は素早く適応する必要がある。
Đây là khuôn mẫu đã được ghi nhận rộng rãi trong các nghiên cứu.
これは研究で広く認められている規範である。
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
ベトナムでは現在、約30万人の盲人が光(視力)を取り戻すのを待っている。
Doanh nghiệp dự kiến ghi nhận doanh thu 7.200 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 1.005 tỷ.
同社は売上高7兆2000億ドン、税引後利益1兆50億ドンを計上する見込みである。
Mỗi năm địa phương ghi nhận hàng chục vụ đuối nước.
毎年、この地域では数十件の溺死事故が記録されています。
Chương trình đã ghi nhận hơn 6 tỷ bước chân.
このプログラムは60億歩以上を記録しました。
Hệ thống ghi nhận vấn đề sức khỏe.
このシステムは健康問題を記録しました。
Shopee và TikTok Shop ghi nhận doanh số bật lên từ đầu tháng 9.
ShopeeとTikTok Shopは9月上旬から売上高が急増した。
một số nhóm rượu mạnh, cocktail và rượu vang ghi nhận doanh số giảm.
一部のスピリッツ、カクテル、ワインのグループは売上減少を記録した。
Hệ thống này được ghi nhận tại hạng mục
このシステムは「アジア地域における優れた技術展開企業」のカテゴリーで評価された。
